dame

/deim/
danh từ giống cái
  1. phu nhân
  2. bà phước
  3. đàn bà, phụ nữ
    • Coiffeur pour dames
      người cắt tóc nữ
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con đam, con Q
  5. cái đầm (đầm đất)
  6. cọc chèo
    • aller a dame
      (thông tục) ngã
    • courtiser la dame de pique; taquiner la dame de pique
      (thân mật) đánh bài luôn
    • dame de charité
      bà phước
    • dame de compagnie
      xem compagnie
    • dame patronnesse
      xem patronnesse
    • faire la dame
      (thân mật) lên mặt
    • Dam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

dame
Une dame promène son chien dans le parc.