dawdle

/'dɔ:dl/
Học thuật
Thân thiện
dawdle

A child tends to dawdle on the way home from school.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Làm việc một cách chậm chạp, kéo dài một cách không cần thiết: Hành động cố ý kéo dài thời gian để làm một việc đó, thường do thiếu tập trung hoặc muốn trì hoãn.
    • Đi lại một cách chậm rãi, la cà: Di chuyển một cách thiếu mục đích chậm chạp, thường vòng vo không muốn đến đích.
  2. Ngoại động từ:

    • Lãng phí (thời gian) một cách vô ích: Sử dụng thời gian một cách không hiệu quả, kéo dài một hoạt động không đạt được tiến triển.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • If you continue to dawdle, we will be late for the movie. (Nếu con cứ tiếp tục lề mề như vậy, chúng ta sẽ bị trễ buổi xem phim.)
    • She dawdled along the path, looking at the flowers. ( ấy thong thả dạo bước trên lối đi, ngắm nhìn những bông hoa.)
  • Ngoại động từ:

    • He dawdled away the whole afternoon instead of studying. (Cậu ta đã lãng phí cả buổi chiều thay vì học bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dawdle over something": làm một việc đó một cách chậm chạp, tỉ mỉ quá mức cần thiết.
    • He dawdled over his breakfast, reading the newspaper. (Anh ấy ăn sáng một cách chậm rãi, vừa ăn vừa đọc báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Dawdler (danh từ): người hay chậm chạp, lề mề.
    • Hurry up, don't be such a dawdler! (Nhanh lên, đừng lề mề thế!)
Từ đồng nghĩa
  • Dilly-dally (nội động từ): lưỡng lự, chần chừ, hành động một cách thiếu quyết đoán chậm chạp.
  • Linger (nội động từ): la cà, nán lại (ở một nơi nào đó lâu hơn dự định).
  • Procrastinate (nội động từ): trì hoãn, để việc lại sau.
Từ trái nghĩa
  • Hurry (động từ): vội vàng, khẩn trương.
  • Rush (động từ): lao nhanh, làm gấp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dawdle along: đi một cách chậm rãi, thong thả.

    • The tourists dawdled along the ancient street. (Những du khách thong thả dạo bước trên con phố cổ.)
  • Dawdle away (something): lãng phí (thời gian, cơ hội...).

    • You shouldn't dawdle away your youth. (Bạn không nên lãng phí tuổi trẻ của mình.)
dawdle

A child tends to dawdle on the way home from school.

ngoại động từ
  1. lãng phí (thời gian)
    • to dawdle away one's time
      lãng phí thời gian
nội động từ
  1. lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian
  2. làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dawdle"

Từ có nhắc đến "dawdle"