linger

/'liɳgə/
nội động từ
  1. nấn , lần lữa, chần chừ, nán lại
    • to linger at home after leave
      chần chừnhà sau khi hết phép
    • to linger over (upon) a subject
      viết (nói) dằng dai về một vấn đề
  2. kéo dài
    • to linger over a meal
      kéo dài một bữa ăn
  3. chậm trễ, la cà
    • to linger on the way
      la cà trên đường đi
  4. sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục...)
ngoại động từ
  1. kéo dài
    • to linger out one's life
      kéo dài cuộc sống lây lất khổ cực
  2. làm chậm trễ
  3. lãng phí (thời gian)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "linger"

linger
The shy student lingered in the corner of the classroom.