dally

/'dæli/
nội động từ
  1. ve vãm, chim chuột
  2. đùa giỡn, coi như chuyện đùa
  3. đà đẫn lãng phí thì giờ; lần lữa; dây dưa
    • to dally over one's work
      dây dưa trong công việc
  4. (+ with) lẩn tránh (ai, việc )
ngoại động từ
  1. làm mất, bỏ phí
    • to dally away one's time
      bỏ phí thời gian
    • to dally away one's opportunity
      bỏ lỡ cơ hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dally"

Từ có nhắc đến "dally"

dally
He tends to dally over his morning coffee.