doddle

Học thuật
Thân thiện
doddle

The test was a complete doddle for the student.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhiệm vụ dễ dàng, công việc dễ dàng: "doddle" một từ lóng (chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh) để chỉ một việc đó rất dễ thực hiện, không đòi hỏi nhiều nỗ lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The exam was a doddle! I finished it in half the time. (Bài kiểm tra dễ ợt! Tôi đã hoàn thành chỉ trong một nửa thời gian.)
    • After years of experience, fixing this computer is a doddle for him. (Sau nhiều năm kinh nghiệm, việc sửa chiếc máy tính này chuyện dễ như chơi đối với anh ấy.)
    • Don't worry about the drive; with this new satnav, it'll be a doddle. (Đừng lo về chuyến lái xe; với cái thiết bị định vị mới này, sẽ dễ ợt thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a doddle": một việc cực kỳ dễ dàng. Cụm này cách dùng phổ biến nhất của từ.
    • Once you know the basics, using this software is a doddle. (Một khi bạn biết những điều cơ bản, việc sử dụng phần mềm này dễ ợt.)
Biến thể từ gần giống
  • Doddle không dạng biến thể động từ hay tính từ phổ biến. chủ yếu được sử dụng như một danh từ trong cấu trúc "to be a doddle".
Từ đồng nghĩa
  • Piece of cake (idiom): việc dễ như ăn bánh.
  • Breeze (n, informal): việc dễ dàng, nhẹ nhàng.
  • Cinch (n, informal): việc dễ dàng, chắc chắn thành công.
  • Walk in the park (idiom): việc dễ dàng, thư giãn như đi dạo trong công viên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "doddle".
Thành ngữ liên quan
  • Be a doddle: (đã giải thíchtrên) thành ngữ chính chứa từ này.
    • You think climbing that hill is hard? Nah, it's a doddle. (Cậu nghĩ leo ngọn đồi đó khó á? Không đâu, dễ ợt ấy .)
doddle

The test was a complete doddle for the student.

Noun
  1. nhiệm vụ dễ dàng, công việc dễ sàng