dawdler

/'dɔ:dlə/
Học thuật
Thân thiện
dawdler

A child dawdler walks slowly behind the group on the nature trail.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay la cà, người lề mề: Chỉ một người thường xuyên hành động một cách chậm chạp, lãng phí thời gian hoặc trì hoãn khi làm việc đó.
    • Người lười biếng hay lần lữa: Chỉ một người thói quen trì hoãn, dây dưa không tập trung hoàn thành công việc đúng hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is such a dawdler; he's always the last one to finish his lunch. (Anh ta đúng một người lề mề; anh ta luôn người cuối cùng ăn xong bữa trưa.)
    • The teacher told the dawdlers at the back of the line to hurry up. (Giáo viên bảo những đứa hay la càcuối hàng phải nhanh lên.)
    • Don't be a dawdler, or we'll miss the start of the movie. (Đừng lề mề nữa, không chúng ta sẽ lỡ mất phần đầu của bộ phim đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A chronic dawdler": Một người thói quen lề mề kinh niên.

    • As a chronic dawdler, he was always late for meetings. ( một người lề mề kinh niên, anh ta luôn đến các cuộc họp muộn.)
  • "To label someone a dawdler": Gán cho ai đó danh hiệu người hay la cà.

    • His mother labeled him a dawdler because he took forever to get dressed. (Mẹ anh ấy gán cho anh danh hiệu kẻ lề mề anh mất một thời gian vô tận để mặc quần áo.)
Biến thể từ gần giống
  • Dawdle (động từ): la cà, lề mề, lãng phí thời gian.
    • Stop dawdling and get to work! (Đừng la cà nữa bắt tay vào việc đi!)
  • Dawdling (danh từ/động danh từ): hành động la cà, sự lề mề.
    • Her constant dawdling makes everyone impatient. (Việc ấy liên tục lề mề khiến mọi người mất kiên nhẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Laggard: người chậm chạp, người tụt lại phía sau.
  • Lingerer: người hay nán lại, người la cà.
  • Procrastinator: người hay trì hoãn.
  • Slowpoke (thân mật): người chậm chạp.
Từ trái nghĩa
  • Speedster: người hành động nhanh.
  • Hustler: người năng động, làm việc hối hả.
  • Go-getter: người năng nổ, quyết đoán.
dawdler

A child dawdler walks slowly behind the group on the nature trail.

danh từ
  1. người lêu lỏng, người hay la cà
  2. người biếng nhác hay lần lữa dây dưa

Từ gần giống