depot

/'depou/
danh từ
  1. kho chứa, kho hàng
  2. (quân sự) kho (quân nhu, lương thực...)
  3. (quân sự) trạm tuyển luyện quân
  4. (quân sự) sở chỉ huy trung đoàn
  5. (quân sự) bộ phận trung đoàn giữ lại (không điều tra ngoài nước)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga (xe lửa); bến (xe buýt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "depot"

depot
The train depot is busy with passengers arriving and departing.