debate

/di'beit/
danh từ
  1. cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi
  2. (the debates) biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện
động từ
  1. tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...)
  2. suy nghĩ, cân nhắc
    • to debate a matter in one's mind
      suy nghĩ cân nhắc một vấn đề trong óc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "debate"

Từ có nhắc đến "debate"

debate
The students have a debate in their classroom.