debut

Noun
  1. sự bắt đầu một điều mới
    • they looked forward to the debut of their new product line
      họ mong chờ sự xuất hiện của dòng sản phăm mới
  2. sự trình diễn lần đầu
Verb
  1. xuất hiện lần đầu trước công chúng
    • The band debuts a new song or two each month
      Ban nhạc sẽ biễu diễn lần đầu bài hát mới hoặc hai lần mỗi tháng
  2. làm ai đó biểu diễn
    • This young soprano debuts next month at the Metropolitan Opera
      Giọng nữ cao trẻ sẽ biểu diễn vào tháng tới tại rạp Metropolitan Opera

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "debut"

debut
The singer makes her debut on the grand stage.