skip

/skip/
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
  2. ông bầu
danh từ
  1. thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ)
  2. (như) skep
  3. sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng
  4. sự nhảy dây
  5. nhảy, bỏ quãng
    • to skip from one subject to another
      đang chuyện nọ nhảy (rọ) sang chuyện kia
    • he skips as he reads
      khi đọc, anh ấy bỏ quãng
  6. nhảy lớp
  7. (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất
ngoại động từ
  1. nhảy, bỏ, quên
    • to skip a passage
      nhảy một đoạn
    • to skip a form
      nhảy một lớp
    • to skip the descriptions
      bỏ không đọc những đoạn tả, quên không đọc những đoạn tả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skip"

skip
A child skips a stone across a calm pond.