declamatory

/di'klæmətəri/
tính từ
  1. tính chất ngâm, tính chất bình
  2. hùng hồn, hùng biện, kêu (bài nói...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

declamatory
A speaker delivers a declamatory speech to a small audience.