tumid

/'tju:mid/
tính từ
  1. sưng lên, phù lên; nổi thành u
  2. (nghĩa bóng) khoa trương (văn)
    • tumid speech
      bài nói khoa trương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tumid"

tumid
A doctor examines a patient with a tumid abdomen.