turgid

/'tə:dʤid/
tính từ
  1. cương, sưng
  2. (nghĩa bóng) khoa trương, huênh hoang (văn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "turgid"

Từ có nhắc đến "turgid"

turgid
The river became turgid after the heavy rains.