deconsecrate

/di:'kɔnsikreit/
ngoại động từ
  1. hoàn tục; đem dùng vào việc thế tục (nhà thờ, tài sản của nhà chung...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "deconsecrate"

deconsecrate
The priest performed a ceremony to deconsecrate the old chapel.