consecrate

/'kɔnsikrit - 'kɔnsikreit/
tính từ
  1. được cúng, được đem dâng (cho ai)
  2. được phong thánh; thánh hoá
ngoại động từ
  1. hiến dâng
    • to consecrate one's life to the service of the country
      hiến dâng đời mình cho đất nước
  2. (tôn giáo) cúng
  3. (tôn giáo) tôn phong (giám mục)
  4. (tôn giáo) phong thánh; thánh hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "consecrate"

consecrate
The priest consecrates the new chapel with holy water.