bless

/bles/
(bất qui tắc) ngoại động từ blessed
  1. giáng phúc, ban phúc
  2. ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc
    • to be blessed with good health
      được may mắn sức khoẻ tốt
  3. tôn sùng
  4. cầu Chúa phù hộ cho

Idioms

  • bless me!; bless my soul!
    chao ôi!; trời ôi!
  • blest if I saw him!
    tớ gặp thì trời đánh thánh vật tớ
  • to have not a penny to bless oneself with
    nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bless"

bless
The priest blesses the newborn baby in the church.