hallow

/hə'lou /
động từ
  1. (như) halloo[hæ'lou]
ngoại động từ
  1. thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng
    • hallowed ground
      đất thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "hallow"

hallow
The priest hallows the new chapel with a blessing.