desecrate

/'desikreit/
ngoại động từ
  1. làm mất tính thiêng liêng
  2. dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh)
  3. dâng (một nơi linh thiêng...) cho tà ma quỷ dữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "desecrate"

desecrate
A person desecrates a historic monument by spray-painting graffiti on it.