delegate

/'deligit/
danh từ
  1. người đại biểu, người đại diện
  2. người được uỷ nhiệm
ngoại động từ
  1. cử làm đại biểu
  2. uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
    • to delegate a person to perform a duty
      uỷ quyền cho ai làm một nhiệm vụ
    • to delegate a task to someone
      giao nhiệm vụ cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "delegate"

Từ có nhắc đến "delegate"

delegate
A delegate raises their hand to speak at the conference.