designate

/'dezignit/
tính từ (đặt sau danh từ)
  1. được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
    • ambassador designate
      đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)
ngoại động từ
  1. chỉ rõ, định
  2. chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm
    • to designate someone as...
      chỉ định ai làm...
  3. đặt tên, gọi tên, mệnh danh
    • to designate someone by the name off...
      đặt (gọi) tên ai ...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "designate"

designate
The committee will designate a new chairperson next week.