announce

/ə'nauns/
Học thuật
Thân thiện
announce

The teacher will announce the winner of the art contest.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Công bố, tuyên bố: Hành động chính thức thông báo một thông tin, quyết định hoặc sự kiện cho nhiều người biết.
    • Báo, loan báo: Thông báo một tin tức hoặc sự việc sắp xảy ra.
    • Giới thiệu, thông báo (trong chương trình phát thanh, truyền hình): Đọc hoặc nói để giới thiệu một mục, một người, hoặc một phần trong chương trình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The company will announce its quarterly results tomorrow. (Công ty sẽ công bố kết quả quý vào ngày mai.)
    • They announced their engagement at the party. (Họ đã tuyên bố tin đính hôn tại bữa tiệc.)
    • The host announced the next performer. (Người dẫn chương trình đã giới thiệu người biểu diễn tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to announce oneself": tự giới thiệu, báo danh.

    • He announced himself at the reception desk. (Anh ấy đã báo danh tại bàn lễ tân.)
  • "to announce for office" (Mỹ): tuyên bố ra ứng cử cho một chức vụ.

    • The senator announced for the presidential election. (Thượng nghị sĩ đã tuyên bố ra ứng cử tổng thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Announcement (n): Lời thông báo, sự công bố.

    • The official announcement will be made next week. (Thông báo chính thức sẽ được đưa ra vào tuần tới.)
  • Announcer (n): Người thông báo, phát thanh viên.

    • She works as a radio announcer. ( ấy làm phát thanh viên đài phát thanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Declare: Tuyên bố long trọng, chính thức.
  • Proclaim: Công bố một cách trang trọng, thường bởi chính quyền.
  • State: Trình bày, nêu .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Announce for: (Mỹ) Tuyên bố ra ứng cử.
    • She announced for mayor last month. ( ấy đã tuyên bố ra ứng cử thị trưởng tháng trước.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "announce")

announce

The teacher will announce the winner of the art contest.

ngoại động từ
  1. báo, loan báo, thông tri
    • to announce a piece of news
      loan báo một tin tức
    • to announce a visitor
      báo khách
  2. công bố, tuyên bố
nội động từ
  1. đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình (ở đài phát thanh)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyên bố ra ứng cử