refer

/ri'fə:/
ngoại động từ
  1. quy, quy cho, quy vào
    • to refer one's failure to...
      quy sự thất bại tại...
  2. chuyển đến (ai, tổ chức nào) để xem xét, giao cho nghiên cứu giải quyết
    • the matter must be referred to a tribunal
      vấn đề phải được chuyển đến một toà án để xét xử
    • to refer a question to someone's decision
      giao một vấn đề cho ai quyết định
  3. chỉ dẫn (ai) đến hỏi (người nào, tổ chức nào)
    • I have been referred to you
      người ta chỉ tôi đến hỏi anh
    • to refer oneself
      viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào
    • I refer myself to your experience
      tôi dựa vào kinh nghiệm của anh
nội động từ
  1. xem, tham khảo
    • to refer to one's watch for the exact time
      xem đồng hồ để biết đúng mấy giờ
    • to refer to a documemt
      tham khảo một tài liệu
  2. ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến
    • don't refer to the matter again
      đừng nhắc đến vấn đề ấy nữa
    • that is the passage he referred to
      đó đoạn ông ta nói đến
  3. tìm đến, viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào
    • to refer to somebody for help
      tìm đến ai để nhờ cậy ai giúp đỡ; nhờ cậy sự giúp đỡ của ai
  4. liên quan tới, quan hệ tới, dính dáng tới
    • to refer to something
      liên quan đến việc
  5. hỏi ý kiến
    • to refer to somebody
      hỏi ý kiến ai

Idioms

  • refer to drawer
    ((viết tắt) R.D.) trả lại người lĩnh séc (trong trường hợp ngân hàng chưa thanh toán được)
  • referring to your letter
    (thương nghiệp) tiếp theo bức thư của ông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

refer
The teacher asked the students to refer to the textbook for the answer.