refer

/ri'fə:/
Học thuật
Thân thiện
refer

The teacher asked the students to refer to the textbook for the answer.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Quy cho, cho do: Chỉ ra nguyên nhân hoặc nguồn gốc của một điều đó.
    • Chuyển đến, giới thiệu đến: Gửi ai đó hoặc điều đó đến một người hoặc tổ chức khác để được xem xét, quyết định hoặc giúp đỡ.
    • Chỉ dẫn, hướng dẫn: Hướng ai đó đến một nguồn thông tin hoặc một người cụ thể để tìm hiểu thêm.
  2. Nội động từ (thường đi với giới từ "to"):

    • Tham khảo, xem, tra cứu: Nhìn vào hoặc đọc một nguồn thông tin để tìm hiểu điều đó.
    • Ám chỉ, nói đến, nhắc đến: Đề cập hoặc nói về một người, sự vật hoặc sự việc cụ thể.
    • liên quan, áp dụng cho: Mô tả mối liên hệ hoặc sự phù hợp với một điều đó.
    • Nhờ cậy, dựa vào: Tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc thông tin từ một người hoặc nguồn nào đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • He referred his success to hard work and good luck. (Anh ấy quy cho thành công của mình nhờ sự chăm chỉ may mắn.)
    • My doctor referred me to a specialist. (Bác sĩ của tôi giới thiệu/chuyển tôi đến một chuyên gia.)
    • The librarian referred me to the history section. (Người thủ thư chỉ dẫn tôi đến khu sách lịch sử.)
  • Nội động từ (với "to"):

    • Please refer to the user manual for instructions. (Vui lòng tham khảo sách hướng dẫn sử dụng để biết chỉ dẫn.)
    • When I said some people were lazy, I wasn't referring to you. (Khi tôi nói một số người lười biếng, tôi không ám chỉ bạn.)
    • These rules refer to everyone in the company. (Những quy định này áp dụng cho mọi người trong công ty.)
    • You can refer to me if you have any questions. (Bạn có thể hỏi tôi nếu bất kỳ câu hỏi nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "refer to drawer" (R.D.): (thuật ngữ ngân hàh) Trả lại séc cho người lĩnh ( tài khoản không đủ tiền).

    • The cheque was stamped "refer to drawer". (Tấm séc bị đóng dấu "trả lại người lĩnh".)
  • "referring to your letter": (thương mại, trang trọng) Liên quan đến/Trả lời thư của ông/.

    • Referring to your letter of May 10th, we are pleased to confirm your order. (Liên quan đến thư của ông ngày 10 tháng 5, chúng tôi vui mừng xác nhận đơn đặt hàng của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Reference (n): sự tham khảo; người/nguồn được tham khảo; thư giới thiệu.

    • Keep this document for future reference. (Giữ tài liệu này để tham khảo sau này.)
    • She listed three references on her job application. ( ấy liệt kê ba người giới thiệu trên đơn xin việc.)
  • Referral (n): sự giới thiệu, chuyển tuyến (đến chuyên gia); người được giới thiệu.

    • I need a referral from my GP to see a dermatologist. (Tôi cần một giấy giới thiệu/chuyển tuyến từ bác sĩ đa khoa để gặp bác sĩ da liễu.)
Từ đồng nghĩa
  • Consult (v): tham khảo, hỏi ý kiến.
  • Direct (v): chỉ dẫn, hướng dẫn.
  • Attribute (v): quy cho, cho do.
  • Mention (v): đề cập, nhắc đến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Refer back to: tham khảo lại, nhắc lại điều đã nói trước đó.

    • To understand this point, we need to refer back to the previous chapter. (Để hiểu điểm này, chúng ta cần tham khảo lại chương trước.)
  • Refer to as: gọi là, gọi một cách nào đó.

    • He is often referred to as the father of modern physics. (Ông ấy thường được gọi là cha đẻ của vật hiện đại.)
refer

The teacher asked the students to refer to the textbook for the answer.

ngoại động từ
  1. quy, quy cho, quy vào
    • to refer one's failure to...
      quy sự thất bại tại...
  2. chuyển đến (ai, tổ chức nào) để xem xét, giao cho nghiên cứu giải quyết
    • the matter must be referred to a tribunal
      vấn đề phải được chuyển đến một toà án để xét xử
    • to refer a question to someone's decision
      giao một vấn đề cho ai quyết định
  3. chỉ dẫn (ai) đến hỏi (người nào, tổ chức nào)
    • I have been referred to you
      người ta chỉ tôi đến hỏi anh
    • to refer oneself
      viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào
    • I refer myself to your experience
      tôi dựa vào kinh nghiệm của anh
nội động từ
  1. xem, tham khảo
    • to refer to one's watch for the exact time
      xem đồng hồ để biết đúng mấy giờ
    • to refer to a documemt
      tham khảo một tài liệu
  2. ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến
    • don't refer to the matter again
      đừng nhắc đến vấn đề ấy nữa
    • that is the passage he referred to
      đó đoạn ông ta nói đến
  3. tìm đến, viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào
    • to refer to somebody for help
      tìm đến ai để nhờ cậy ai giúp đỡ; nhờ cậy sự giúp đỡ của ai
  4. liên quan tới, quan hệ tới, dính dáng tới
    • to refer to something
      liên quan đến việc
  5. hỏi ý kiến
    • to refer to somebody
      hỏi ý kiến ai

Idioms

  • refer to drawer
    ((viết tắt) R.D.) trả lại người lĩnh séc (trong trường hợp ngân hàng chưa thanh toán được)
  • referring to your letter
    (thương nghiệp) tiếp theo bức thư của ông