discipline

/'disiplin/
danh từ giống cái
  1. kỷ luật
    • Esprit de discipline
      tinh thần kỷ luật
    • Discipline de travail
      kỷ luật lao động
    • Conseil de discipline
      hội đồng kỷ luật
  2. môn học
    • Quelles disciplines enseignez vous?
      anh dạy môn ?
  3. (tôn giáo) roi tự phạt
  4. (từ , nghĩa ) sự giáo huấn; ảnh hưởng tinh thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

discipline
La discipline est essentielle pour réussir dans les études.