disconfirming

Adjective
  1. chứng minh, xác minh không hợp lệ, không hiệu lực, không đúng
  2. không biểu hiện của sự tồn tại của các vi sinh vật, một căn bệnh, hay một trạng thái cụ thể nào đó; âm tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

disconfirming
The laboratory report is disconfirming for the presence of the virus.