discount

/'diskaunt/
danh từ
  1. sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
  2. tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu
  3. sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
    • to tkae a story at a due discount
      nghe câu chuyện trừ hao đúng mức

Idioms

  • at a discount
    hạ giá, giảm giá; không được chuộng
ngoại động từ
  1. thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định)
  2. giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
  3. bản hạ giá; dạm bán hạ giá
  4. trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
  5. không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của
  6. sớm làm mất tác dụng (một tin tức...)

Idioms

  • such an unfortunate eventuality had been discounted
    trường hợp không may đó đã được dự tính trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "discount"

discount
The store offers a 20% discount on all winter coats.