dislocate

/'disləkeit/
ngoại động từ
  1. làm trật khớp (chân tay, máy móc...)
  2. làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc)
  3. (địa ,địa chất) làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng)
  4. đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dislocate"

dislocate
The doctor had to put the patient's dislocated shoulder back in place.