slip

/slip/
Học thuật
Thân thiện
slip

A child slips on a wet floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự trượt, sự tuột: Hành động trượt hoặc tuột ra một cách vô tình, thường gây mất thăng bằng.
    • Lỗi nhỏ, sự sơ suất: Một sai lầm nhỏ, không cố ý, thường xảy ra trong lời nói, hành động hoặc trí nhớ.
    • Mảnh nhỏ, miếng mỏng: Một mảnh vật liệu nhỏ, mỏng, thường giấy, gỗ, hoặc vải.
    • Cành ghép: Một cành non được cắt từ cây để ghép vào cây khác.
    • Bến tàu, chỗ đậu tàu: Nơi dành cho tàu thuyền cập bến hoặc neo đậu.
  2. Động từ:

    • Trượt, tuột: Di chuyển trơn tru hoặc lọt ra khỏi vị trí một cách dễ dàng, đôi khi ngoài ý muốn.
    • Lẻn, lẩn: Di chuyển một cách nhanh chóng, yên lặng kín đáo để không bị chú ý.
    • Đút nhanh, nhét gọn: Đặt hoặc chuyển một vật đó một cách nhanh chóng kín đáo.
    • Trôi qua (thời gian): (Thời gian) trôi đi một cách nhanh chóng không được chú ý.
    • Mắc lỗi, sơ suất: Phạm một lỗi nhỏ do vô ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He had a nasty slip on the icy pavement. (Anh ấy bị trượt chân nặng trên vỉa hè đóng băng.)
    • That comment was just a slip of the tongue. (Nhận xét đó chỉ một sự lỡ lời.)
    • She wrote her number on a slip of paper. ( ấy viết số điện thoại của mình lên một mảnh giấy nhỏ.)
  • Động từ:

    • The glass slipped from her hand and shattered. (Chiếc cốc tuột khỏi tay ấy vỡ tan.)
    • He managed to slip out of the meeting early. (Anh ấy đã tìm cách lẻn ra khỏi cuộc họp sớm.)
    • She slipped the letter into her bag. ( ấy nhét nhanh bức thư vào túi.)
    • The weeks slipped by without us noticing. (Những tuần trôi qua chúng tôi không để ý.)
    • I think I slipped up and gave him the wrong date. (Tôi nghĩ mình đã sơ suất đưa cho anh ta sai ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give someone the slip": trốn thoát, lẩn tránh ai đó.

    • The thief gave the police the slip in the crowded market. (Tên trộm đã lẩn tránh được cảnh sát trong khu chợ đông đúc.)
  • "a slip of a boy/girl": một cậu / mảnh khảnh, nhỏ con.

    • He's just a slip of a boy, but he's very strong. (Cậu chỉ mảnh khảnh thôi, nhưng rất khỏe.)
  • "There's many a slip 'twixt the cup and the lip": (Thành ngữ) Giữa dự định kết quả thực tế có thể xảy ra nhiều điều ngoài ý muốn.

Biến thể từ liên quan
  • Slippery (adj): trơn trượt.

    • The road is slippery after the rain. (Con đường trơn trượt sau cơn mưa.)
  • Slippage (n): sự trượt, sự tuột; sự sai lệch so với kế hoạch.

    • There was a slippage in the project timeline. ( một sự chậm trễ trong tiến độ dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Slide (v): trượt, lướt.
  • Error (n): lỗi, sai sót (cho nghĩa "lỗi nhỏ").
  • Sliver (n): mảnh nhỏ, mảnh vụn (cho nghĩa "mảnh nhỏ").
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Slip away:

    • Lẩn trốn, biến mất: The suspect slipped away before the police arrived. (Nghi phạm đã lẩn trốn trước khi cảnh sát tới.)
    • Trôi qua (thời gian): The afternoon slipped away as we talked. (Buổi chiều trôi qua khi chúng tôi trò chuyện.)
  • Slip into:

    • Lẻn vào: He slipped into the room quietly. (Anh ta lẻn vào phòng một cách yên lặng.)
    • Mặc vội (quần áo): I'll just slip into something more comfortable. (Tôi sẽ mặc vội bộ thoải mái hơn.)
  • Slip out:

    • Lẻn ra: She slipped out the back door. ( ấy lẻn ra cửa sau.)
    • Tuột ra, vô tình nói ra: The secret slipped out during the conversation. (Bí mật vô tình lộ ra trong cuộc trò chuyện.)
  • Slip up (thông tục): Mắc lỗi, sơ suất.

    • Be careful not to slip up on the details. (Hãy cẩn thận đừng để sơ suất về các chi tiết.)
Thành ngữ liên quan
  • To let something slip:

    • tình tiết lộ điều : He let it slip that they were planning a surprise party. (Anh ta vô tình tiết lộ rằng họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ.)
    • Để vuột mất (cơ hội): Don't let this opportunity slip. (Đừng để vuột mất cơ hội này.)
  • A Freudian slip: Sự lỡ lời Freud (lời nói sơ suất tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc tiềm ẩn).

    • Calling her by his ex-wife's name was a Freudian slip. (Việc gọi ấy bằng tên vợ của anh ta một sự lỡ lời kiểu Freud.)
slip

A child slips on a wet floor.

danh từ
  1. sự trượt chân
    • a slip on a piece of banana-peel
      trượt vỏ chuối
  2. điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất
    • slip of the tongue
      điều lỡ lời
  3. áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề
  4. dây xích chó
  5. bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu
  6. miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt
  7. cành ghép, mầm ghép; cành giâm
  8. nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)
  9. (số nhiều) buồng sau sân khấu
  10. (số nhiều) quần xi líp
  11. cá bơn con
  12. bản in thử

Idioms

  • there's many a slip 'twixt the cup and the lip
    (xem) cup
  • to give someone the slip
    trốn ai, lẩn trốn ai
  • a slip of a boy
    một cậu mảnh khảnh
ngoại động từ
  1. thả
    • to slip anchor
      thả neo
  2. đẻ non (súc vật)
    • cow slips calf
      đẻ non
  3. đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn
    • to slip something into one's pocket
      nhét nhanh cái vào túi
    • to slip a pill into one's mouth
      đút gọn viên thuốc vào mồm
  4. thoát, tuột ra khỏi
    • dog slips his collar
      chó sổng xích
    • the point has slipped my attention
      tôi không chú ý đến điểm đó
    • your name has slipped my momery
      tôi quên tên anh rồi
nội động từ
  1. trượt, tuột
    • blanket slips off bed
      chăn tuột xuống đất
  2. trôi qua, chạy qua
    • opportunity slipped
      dịp tốt trôi qua
  3. lẻn, lủi, lẩn, lỏn
    • to slip out of the room
      lẻn ra khỏi phòng
  4. lỡ lầm, mắc lỗi ( vô ý)
    • to slip now and then in grammar
      thỉnh thoảng mắc lỗi về ngữ pháp

Idioms

  • to slip along
    (từ lóng) đi nhanh, phóng vụt đi
  • to slip aside
    tránh (đấu gươm)
  • to slip away
    chuồn, lẩn, trốn
  • to slip by
    trôi qua (thời gian) ((cũng) to slip away)
  • to slip into
    lẻn vào
  • to slip on
    mặc vội áo
  • to slip off
    cởi vội áo, cởi tuột ra
  • to slip out
    lẻn, lỏn, lẩn
  • to slip over
    nhìn qua loa, xem xét qua loa (một vấn đề...)
  • to slip up
    (thông tục) lỡ lầm, mắc lỗi
  • to slip a cog
    (thông tục) (như) to slip up
  • to slip someone over on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp ai
  • to lep slip
    (xem) let
  • to let slip the gogs of war
    (thơ ca) bắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao