slip

/slip/
danh từ
  1. sự trượt chân
    • a slip on a piece of banana-peel
      trượt vỏ chuối
  2. điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất
    • slip of the tongue
      điều lỡ lời
  3. áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề
  4. dây xích chó
  5. bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu
  6. miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt
  7. cành ghép, mầm ghép; cành giâm
  8. nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)
  9. (số nhiều) buồng sau sân khấu
  10. (số nhiều) quần xi líp
  11. cá bơn con
  12. bản in thử

Idioms

  • there's many a slip 'twixt the cup and the lip
    (xem) cup
  • to give someone the slip
    trốn ai, lẩn trốn ai
  • a slip of a boy
    một cậu mảnh khảnh
ngoại động từ
  1. thả
    • to slip anchor
      thả neo
  2. đẻ non (súc vật)
    • cow slips calf
      đẻ non
  3. đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn
    • to slip something into one's pocket
      nhét nhanh cái vào túi
    • to slip a pill into one's mouth
      đút gọn viên thuốc vào mồm
  4. thoát, tuột ra khỏi
    • dog slips his collar
      chó sổng xích
    • the point has slipped my attention
      tôi không chú ý đến điểm đó
    • your name has slipped my momery
      tôi quên tên anh rồi
nội động từ
  1. trượt, tuột
    • blanket slips off bed
      chăn tuột xuống đất
  2. trôi qua, chạy qua
    • opportunity slipped
      dịp tốt trôi qua
  3. lẻn, lủi, lẩn, lỏn
    • to slip out of the room
      lẻn ra khỏi phòng
  4. lỡ lầm, mắc lỗi ( vô ý)
    • to slip now and then in grammar
      thỉnh thoảng mắc lỗi về ngữ pháp

Idioms

  • to slip along
    (từ lóng) đi nhanh, phóng vụt đi
  • to slip aside
    tránh (đấu gươm)
  • to slip away
    chuồn, lẩn, trốn
  • to slip by
    trôi qua (thời gian) ((cũng) to slip away)
  • to slip into
    lẻn vào
  • to slip on
    mặc vội áo
  • to slip off
    cởi vội áo, cởi tuột ra
  • to slip out
    lẻn, lỏn, lẩn
  • to slip over
    nhìn qua loa, xem xét qua loa (một vấn đề...)
  • to slip up
    (thông tục) lỡ lầm, mắc lỗi
  • to slip a cog
    (thông tục) (như) to slip up
  • to slip someone over on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp ai
  • to lep slip
    (xem) let
  • to let slip the gogs of war
    (thơ ca) bắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

slip
A child slips on a wet floor.