displease

/dis'pli:z/
ngoại động từ
  1. làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn
    • to be displeased at (with) something
      không hài lòng về cái , bực mình về cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "displease"

displease
The teacher's unfair decision will displease the students.