dissolution

/,disə'lu:ʃn/
danh từ
  1. sự ra, sự tan rã, sự phân huỷ
  2. sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...)
  3. sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...)
  4. sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...)
  5. sự tan biến, sự biến mất
  6. sự chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dissolution"

dissolution
The salt undergoes dissolution in the clear glass of water.