distal

/'sistəl/
tính từ
  1. (giải phẫu), (thực vật học) ở xa điểm giữa; ngoại biên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "distal"

distal
The surgeon examines the distal end of the femur.