distribution

/,distri'bju:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự chia, sự phát, sự phân, sự phân phát; sự phân phối
    • Distribution des lettres
      sự phát thư
    • Distribution des vivres
      sự cấp phát lương thực thực phẩm
    • Distribution des rôles d'un film
      sự phân vai trong một phim
    • Distribution des prix
      sự phát phần thưởng
    • Distribution de l'électricité
      sự phân phối điện
  2. (ngành in) sự phân phối chữ về ô
  3. sự bố trí, sự sắp đặt; cách bố trí, cách sắp đặt
    • Une heureuse distribution d'un appartement
      cách khéo bố trí một căn hộ
  4. (cơ học) cơ cấu phối khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "distribution"

Từ có nhắc đến "distribution"

distribution
La distribution des prix a lieu dans la cour de l'école.