disunite

/'disju:'nait/
ngoại động từ
  1. làm cho không thống nhất, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí, chia rẽ, làm cho bất hoà
nội động từ
  1. không thống nhất, mất đoàn kết, không nhất trí, chia rẽ, bất hoà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "disunite"

Từ có nhắc đến "disunite"

disunite
The teacher disunites the two arguing students.