do-nothing

/'du:,nʌθiɳ/ Cách viết khác : (do-naught) /'du:nɔ:t/
danh từ
  1. người không làm ăn cả, ngườicông rỗi nghề, người lười biếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

do-nothing
The do-nothing employee just stared at the blank screen all afternoon.