bum

/bʌm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻcông rồi nghề, kẻ ăn bám: Một người lười biếng, không làm việc thường sống dựa vào người khác.
    • Kẻ đáng khinh, kẻ tồi: (Từ lóng) Một người bị coi đáng khinh bỉ, hèn hạ hoặcdụng.
    • Mông, đít: (Thông tục) Phần thịtphía sau cơ thể người bạn ngồi lên.
  2. Tính từ:

    • Tồi, vô giá trị, chất lượng kém: Dùng để mô tả thứ đó chất lượng rất thấp, không đáng tin cậy hoặc không tốt.
  3. Động từ:

    • Ăn bám, xin xỏ: Hành động xin hoặc lấy thứ đó (thường tiền, đồ ăn, chỗ ở) từ người khác không trả tiền hoặc không ý định đền đáp.
    • Lười biếng, lang thangcông rồi nghề: Dành thời gian một cách lười biếng, không làm gì có ích hoặc không mục đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He's just a bum who lives off his parents. (Hắn ta chỉ một kẻ ăn bám sống dựa vào bố mẹ.)
    • Don't listen to him; he's a bum. (Đừng nghe hắn ta; hắn một kẻ tồi.)
    • I fell and hurt my bum. (Tôi ngã đau mông.)
  • Tính từ:

    • He gave me a bum deal on that used car. (Hắn đã đưa cho tôi một thỏa thuận tồi về chiếc xe đó.)
    • This is a bum watch; it stops every hour. (Đây một cái đồng hồdụng; dừng lại mỗi giờ.)
  • Động từ:

    • Can I bum a cigarette from you? (Tôi có thể xin bạn một điếu thuốc không?)
    • He spent the summer bumming around Europe. (Hắn dành cả mùa để lang thangcông rồi nghề khắp châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on the bum":
    • Ăn bám, lang thang: Trong tình trạng không việc làm sống lang thang.
      • After losing his job, he was on the bum for months. (Sau khi mất việc, hắn đã lang thang ăn bám nhiều tháng.)
    • Hỏng, rối loạn: (Thông tục) Bị hỏng hóc hoặc không hoạt động bình thường.
      • The TV is on the bum again. (Cái TV lại hỏng rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bummer (danh từ, thông tục): Một trải nghiệm khó chịu, thất vọng hoặc buồn bã.
    • Losing my wallet was a real bummer. (Làm mất quả là một điều thật tệ hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (kẻ ăn bám): loafer, idler, moocher, parasite.
  • Danh từ (mông): buttocks, rear, backside, behind.
  • Tính từ (tồi): lousy, cheap, shoddy, worthless.
  • Động từ (xin xỏ): mooch, cadge, scrounge.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bum around: Lang thang, sốngcông rồi nghềmột nơi nào đó.
    • He just wants to bum around Southeast Asia for a year. (Hắn chỉ muốn lang thang khắp Đông Nam Á một năm.)
Thành ngữ liên quan
  • Bum steer: Lời khuyên hoặc thông tin sai lệch, dẫn người khác đi sai hướng.
    • The directions he gave me were a complete bum steer. (Chỉ dẫn hắn đưa cho tôi hoàn toàn thông tin sai lệch.)
  • Bum rap: (Thông tục) Sự đổ lỗi hoặc hình phạt bất công cho ai đó.
    • He got a bum rap for the mistake his boss made. (Anh ấy bị đổ lỗi oan cho lỗi sếp anh ấy gây ra.)
danh từ
  1. phía sau, đằng sau
  2. mông đít
  3. (pháp ) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻcông rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám

Idioms

  • to be on the bum
    đi lang thangcông rồi nghề; ăn bám
  • to go on the bum
    ăn bám
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét
động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám
  2. bòn rút, xin xỏ được