bum
/bʌm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Kẻ vô công rồi nghề, kẻ ăn bám: Một người lười biếng, không làm việc và thường sống dựa vào người khác.
- Kẻ đáng khinh, kẻ tồi: (Từ lóng) Một người bị coi là đáng khinh bỉ, hèn hạ hoặc vô dụng.
- Mông, đít: (Thông tục) Phần thịt ở phía sau cơ thể người mà bạn ngồi lên.
Tính từ:
- Tồi, vô giá trị, chất lượng kém: Dùng để mô tả thứ gì đó có chất lượng rất thấp, không đáng tin cậy hoặc không tốt.
Động từ:
- Ăn bám, xin xỏ: Hành động xin hoặc lấy thứ gì đó (thường là tiền, đồ ăn, chỗ ở) từ người khác mà không trả tiền hoặc không có ý định đền đáp.
- Lười biếng, lang thang vô công rồi nghề: Dành thời gian một cách lười biếng, không làm gì có ích hoặc không có mục đích.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- He's just a bum who lives off his parents. (Hắn ta chỉ là một kẻ ăn bám sống dựa vào bố mẹ.)
- Don't listen to him; he's a bum. (Đừng nghe hắn ta; hắn là một kẻ tồi.)
- I fell and hurt my bum. (Tôi ngã và đau mông.)
Tính từ:
- He gave me a bum deal on that used car. (Hắn đã đưa cho tôi một thỏa thuận tồi về chiếc xe cũ đó.)
- This is a bum watch; it stops every hour. (Đây là một cái đồng hồ vô dụng; nó dừng lại mỗi giờ.)
Động từ:
- Can I bum a cigarette from you? (Tôi có thể xin bạn một điếu thuốc không?)
- He spent the summer bumming around Europe. (Hắn dành cả mùa hè để lang thang vô công rồi nghề khắp châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "on the bum":
- Ăn bám, lang thang: Trong tình trạng không có việc làm và sống lang thang.
- After losing his job, he was on the bum for months. (Sau khi mất việc, hắn đã lang thang ăn bám nhiều tháng.)
- Hỏng, rối loạn: (Thông tục) Bị hỏng hóc hoặc không hoạt động bình thường.
- The TV is on the bum again. (Cái TV lại hỏng rồi.)
Biến thể và từ gần giống
- Bummer (danh từ, thông tục): Một trải nghiệm khó chịu, thất vọng hoặc buồn bã.
- Losing my wallet was a real bummer. (Làm mất ví quả là một điều thật tệ hại.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (kẻ ăn bám): loafer, idler, moocher, parasite.
- Danh từ (mông): buttocks, rear, backside, behind.
- Tính từ (tồi): lousy, cheap, shoddy, worthless.
- Động từ (xin xỏ): mooch, cadge, scrounge.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bum around: Lang thang, sống vô công rồi nghề ở một nơi nào đó.
- He just wants to bum around Southeast Asia for a year. (Hắn chỉ muốn lang thang khắp Đông Nam Á một năm.)
Thành ngữ liên quan
- Bum steer: Lời khuyên hoặc thông tin sai lệch, dẫn người khác đi sai hướng.
- The directions he gave me were a complete bum steer. (Chỉ dẫn hắn đưa cho tôi hoàn toàn là thông tin sai lệch.)
- Bum rap: (Thông tục) Sự đổ lỗi hoặc hình phạt bất công cho ai đó.
- He got a bum rap for the mistake his boss made. (Anh ấy bị đổ lỗi oan cho lỗi mà sếp anh ấy gây ra.)
danh từ
- phía sau, đằng sau
- mông đít
- (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám
Idioms
- to be on the bumđi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám
- to go on the bumăn bám
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét
động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám
- bòn rút, xin xỏ được