bum

/bʌm/
danh từ
  1. phía sau, đằng sau
  2. mông đít
  3. (pháp ) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻcông rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám

Idioms

  • to be on the bum
    đi lang thangcông rồi nghề; ăn bám
  • to go on the bum
    ăn bám
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét
động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám
  2. bòn rút, xin xỏ được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bum"