toddle

/'tɔdl/
danh từ
  1. sự đi chập chững, sự đi không vững
  2. (thông tục) sự đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp
nội động từ
  1. đi chậm chững
  2. (thông tục) đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "toddle"

Từ có nhắc đến "toddle"

toddle
A small child begins to toddle across the living room floor.