dodger

/'dɔdʤə/
danh từ
  1. người chạy lắt léo; người né tránh; người lách
  2. người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác
  3. (thông tục) tấm chắn (ở cầu tàu để ngăn bọt sóng bắn tung toé
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tờ quảng cáo nhỏ; tờ cáo bạch nhỏ; tờ truyền đơn nhỏ
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh bột ngô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dodger
A child enjoys a warm corn dodger with butter.