dodgy

/'dɔdʤi/
tính từ
  1. tinh ranh, láu cá, lắm mưu; khéo lẩn tránh, khéo thoái thác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

dodgy
A tourist avoids a dodgy-looking street vendor in a quiet alley.