chancy

/'tʃɑ:nsi/
tính từ
  1. (thông tục) may rủi, bấp bênh
  2. gặp may, vận đỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "chancy"

chancy
The investment seemed chancy, so she decided to wait.