dow

/dau/ Cách viết khác : (dow) /dau/
danh từ
  1. thuyền buồm A-rập (thường chỉ một buồng, trọng tải 200 tấn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dow
A traditional dow sails across the calm sea.