doigt

Học thuật
Thân thiện
doigt

L'enfant compte sur ses doigts.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ngón tay: Bộ phận của bàn tay, thường năm ngón (cái, trỏ, giữa, áp út, út).
    • Ngón chân (động vật): Bộ phận tương tự ngón taychân của một số động vật.
    • Bề ngang ngón tay: Đơn vị đo lường ước lượng, tương đương với chiều rộng của một ngón tay.
    • (Kỹ thuật) Ngón, tay lật, tay gạt: Bộ phận nhỏ, hình ngón tay trong các thiết bị máy móc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il s'est coupé le doigt. (Anh ấy bị đứt ngón tay.)
    • Les doigts de ce gant sont troués. (Các ngón của chiếc găng tay này bị thủng.)
    • Cette planche a trois doigts d'épaisseur. (Tấm ván này dày ba bề ngang ngón tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à un doigt de; à deux doigts de": rất gần, sát cạnh, suýt nữa thì.

    • Il était à deux doigts de gagner. (Anh ấy suýt nữa thì thắng.)
  • "au doigt et à l'oeil": răm rắp, vâng lời tuyệt đối.

    • Il obéit au doigt et à l'oeil. ( vâng lời răm rắp.)
  • "du bout des doigts": nhẹ nhàng; thận trọng.

    • Elle touche la peinture du bout des doigts. ( ấy chạm vào bức tranh một cách thận trọng.)
  • "un doigt de": một chút, một (chất lỏng).

    • Je voudrais un doigt de cognac. (Tôi muốn một chút rượu cognac.)
Biến thể từ gần giống
  • Doigté (danh từ giống đực): Sự khéo léo của ngón tay (khi chơi nhạc); cách bấm ngón tay.
  • Doigter (động từ): Bấm ngón tay (trên nhạc cụ); chỉ định cách bấm ngón.
Từ đồng nghĩa
  • Phalange (danh từ giống cái): Đốt ngón tay (về mặt giải phẫu).
  • Pouce (danh từ giống đực): Ngón tay cái.
Thành ngữ liên quan
  • "avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigts": rất khéo léo, tài hoa.
  • "ça ne vous brûle pas les doigts": đừng tính đến chuyện ấy, đừng hy vọng hão.
  • "donner sur les doigts": trừng trị, phạt.
  • "être comme les (deux) doigts de la main": thân thiết như hình với bóng, là bạn chí thiết.
  • "fourrer ses doigts partout": cái gì cũng vào.
  • "glisser/filer entre les doigts de quelqu'un": tuột qua tay ai, mất đi.
  • "le doigt de Dieu": ý trời.
  • "mettre le doigt sur la bouche": ra hiệu im lặng.
  • "mettre les quatre doigts et le pouce": lấy cả vốc, lấy rất nhiều.
  • "mon petit doigt me l'a dit": (nói với trẻ em) ngón tay út của tôi bảo thế, tôi biết hết rồi.
  • "montrer quelqu'un du doigt": chỉ trỏ, công khai chế giễu ai.
  • "ne pas remuer le petit doigt": không chịu làm gì cả, không nhúc nhích.
  • "ne pas faire oeuvre de ses dix doigts": ăn không ngồi rồi.
  • "savoir une chose sur le bout du doigt": biết một điều rất , thuộc làu.
  • "se lécher les doigts de quelque chose": thấy cái gìngon lắm.
  • "se mettre les doigts dans l'oeil": (thân mật) lầm to.
  • "se mordre les doigts": sốt ruột, bực tức, hối hận.
  • "taper sur les doigts": mắng cho một mẻ, quở trách.
doigt

L'enfant compte sur ses doigts.

danh từ giống đực
  1. ngón tay
    • Pincer avec ses doigts
      véo bằng ngón tay
    • Le petit doigt
      ngón tay út
    • On peut les compter sur les doigts
      có thể đếm trên đầu ngón tay
    • Les doigts d'un gant
      các ngón găng tay
  2. ngón chân (động vật)
  3. bề ngang ngón tay
    • Jupe courte de deux doigts
      cái váy ngắn mất hai bề ngang ngón tay
  4. (kỹ thuật) ngón, tay lật, tay gạt
    • à un doigt de; à deux doigts de
      rất gần, sát cạnh
    • La balle est passée à un doigt du coeur
      viên đạn xuyên vào sát cạnh tim
    • être à deux doigts de sa perte
      suýt chết
    • au doigt et à I'oeil
      răm rắp
    • mener au doigt et à l'oeil
      điều khiển bắt theo răm rắp
    • avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigts
      xem esprit
    • avoir un morceau de musique dans les doigts
      chơi thuộc làu một bài nhạc
    • ça ne vous brûle pas les doigts
      đừng tính đến chuyện ấy, đừng hy vọng
    • doigts de fée
      xem fée
    • donner sur les doigts
      trừng trị
    • du bout des doigts
      nhẹ nhàng; thận trọng
    • être comme les (deux) doigts de la main
      những người bạn chí thiết
    • fourrer ses doigts partout
      cái gì cũng vào
    • glisser entre les doigts de quelqu'un; filer entre les doigts de quelqu'un
      tuột qua tay ai mất
    • le doigt de Dieu
      ý trời
    • mettre le doigt dessus
      xem dessus
    • mettre le doigt sur la bouche
      ra hiệu im lặng
    • mettre les quatre doigts et le pouce
      lấy cả vốc
    • mon petit doigt me l'a dit
      nói thực đi (ngón tay út của tôi bảo) tôi biết hết rồi (nói với trẻ em)
    • montrer quelqu'un du doigt
      công khai chế giễu ai
    • ne pas remuer le petit doigt
      không chịu làm gì cả
    • ne pas faire oeuvre de ses dix doigts
      ăn không ngồi rồi
    • savoir une chose sur le bout du doigt
      xem bout
    • se lécher les doigts de quelque chose
      thấy cái gìngon lắm
    • se mettre les doigts dans l'oeil
      (thân mật) lầm to
    • se mordre les doigts
      sốt ruột
    • taper les doigts à
      mắng cho một mẻ
    • un doigt de
      một chút, một
    • Boire un doigt de vin
      uống một chút rượu vang
    • Doit