dormant

/'dɔ:mənt/
tính từ
    • Eau dormante
      nước
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ngủ
    • L'homme dormant
      người ngủ
  2. (kỹ thuật) định
    • Châssis dormant
      khung cố định (không mở ra được)
    • bourgeon dormant
      (thực vật học) chồi
danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) khung cửa
  2. (hàng hải) đầu cố định (của thừng chão); điểm buộc cố định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dormant"

Từ có nhắc đến "dormant"

dormant
L'homme dormant est allongé sur un lit.