dormant

/'dɔ:mənt/
tính từ
  1. nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động
  2. (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ
    • dormant bud
      chồi ngủ
  3. tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...)
  4. (thương nghiệp) chết (vốn)
  5. (pháp ) không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án...)
  6. nằm đầu lên hai chân (hình con vậthuy hiệu)

Idioms

  • dormant partner
    (xem) partner
  • dormant warrant
    trát bắt để trống tên
  • to lie dormant
    nằm ngủ, nằm im lìn, không hoạt động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "dormant"

Từ có nhắc đến "dormant"

dormant
The volcano has been dormant for centuries.