doublé

tính từ
  1. kiêm, lại
    • Un savant doublé d'un artiste
      nhà bác học kiêm nhà nghệ sĩ
  2. dán đôi
    • Verre doublé
      thủy tinh dán đôi
  3. bọc
    • Cuivre doublé d'or
      đồng bọc vàng
  4. lót
    • Veste doublée
      áo lót
  5. (điện ảnh) đã lồng tiếng (phim)
danh từ giống đực
  1. đồ bọc vàng, đồ bọc bạc
  2. đồ dán đôi
    • Doublé de papier
      giấy dán đôi
    • faire un doublé
      (săn bắn) bắn hai phát liền được hai con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

doublé
Un athlète doublé d'un étudiant prépare ses affaires pour la journée.