double-chinned

Học thuật
Thân thiện
double-chinned

The man in the portrait has a double-chinned appearance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai cằm, cằm đôi: Mô tả một người lớp mỡ hoặc da thừa dưới cằm, tạo thành một nếp gấp hoặc lớp thứ hai dưới hàm dưới, thường liên quan đến việc thừa cân hoặc đặc điểm cấu trúc khuôn mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The portrait showed a kind, double-chinned man. (Bức chân dung cho thấy một người đàn ông tốt bụng, hai cằm.)
    • He became noticeably double-chinned after gaining a lot of weight. (Anh ấy trở nên cằm đôi rõ rệt sau khi tăng nhiều cân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "double-chinned appearance": vẻ ngoài hai cằm.
    • The character's double-chinned appearance made him look older and more weary. (Vẻ ngoài cằm đôi của nhân vật khiến anh ta trông già hơn mệt mỏi hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Double chin (Danh từ): cằm đôi, hai cằm (chỉ bộ phận trên cơ thể).
    • She is self-conscious about her double chin. ( ấy tự ti về cằm đôi của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Jowly: phệ, phần dưới khuôn mặt nặng nề chảy xệ.
  • Heavy-jawed: hàm nặng (có thể ám chỉ nhiều mỡvùng hàm cằm).
double-chinned

The man in the portrait has a double-chinned appearance.

Adjective
  1. những nếp thịt võng xuống dưới cằm hay hàm dưới; hai cằm ( dụ: do béo quá)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự