doucin

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) táo chát (dùng làm gốc ghép táo trồng)
  2. (tiếng địa phương) vị rượu kháng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "doucin"

doucin
Un jardinier greffe une branche de pommier sur un doucin.