douzain

danh từ giống đực
  1. (thơ ca) bài thơ mười hai câu
  2. (tiếng địa phương) quà đám cưới mười hai món
  3. (sử học) đồng mười hai đơniê, đồng xu (tiền Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "douzain"

douzain
Un poète compose un douzain dans son cabinet de travail.