douteur

Học thuật
Thân thiện
douteur

Un douteur examine attentivement une pièce de monnaie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngờ vực, hoài nghi: Từ này diễn tả trạng thái hoặc tính chất của một người hay một điều đó thể hiện sự nghi ngờ, thiếu tin tưởng. Đâymột từ tính chất văn học.
  2. Danh từ giống đực:
    • Người ngờ vực, người hoài nghi: Từ này chỉ một người thói quen hoặc xu hướng nghi ngờ, không dễ dàng tin tưởng. Đâymột từ tính chất văn học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il m'a jeté un regard douteur. (Anh ấy ném cho tôi một cái nhìn đầy ngờ vực.)
    • Une attitude douteuse. (Một thái độ hoài nghi.)
  • Danh từ:
    • C'est un douteur invétéré. (Đómột kẻ hoài nghi kinh niên.)
    • Les douteurs refusent de croire sans preuve. (Những người ngờ vực từ chối tin tưởng không bằng chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un naturel douteur": bản tính hay ngờ vực.
    • Il est d'un naturel douteur, il vérifie toujours tout deux fois. (Anh ta bản tính hay ngờ vực, anh ta luôn kiểm tra mọi thứ hai lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Douteusement (trạng từ): một cách ngờ vực, đáng ngờ.
    • Il a hoché la tête douteusement. (Anh ấy lắc đầu một cách ngờ vực.)
  • Douter (động từ): nghi ngờ, hoài nghi.
    • Je doute de sa sincérité. (Tôi nghi ngờ sự chân thành của anh ta.)
  • Doute (danh từ giống đực): sự nghi ngờ, mối hoài nghi.
    • Exprimer un doute. (Bày tỏ một sự nghi ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Méfiant (tính từ): cảnh giác, không tin.
  • Sceptique (tính từ/danh từ): hoài nghi, người theo thuyết hoài nghi.
  • Incrédule (tính từ): không tin, ngờ vực.
Từ trái nghĩa
  • Confiant (tính từ): tin tưởng.
  • Crédule (tính từ): cả tin, dễ tin.
  • Convaincu (tính từ): bị thuyết phục, tin chắc.
douteur

Un douteur examine attentivement une pièce de monnaie.

tính từ
  1. (văn học) ngờ vực, hoài nghi
danh từ giống đực
  1. (văn học) người ngờ vực, người hoài nghi