douter

nội động từ
  1. ngờ, nghi ngờ, không tin
    • Douter d'une doctrine
      nghi ngờ một học thuyết
    • Douter du succès
      ngờ sự thành công
  2. không chắc
    • Je doute qu'il vienne
      tôi không chắc anh ấy sẽ đến
    • ne douter de rien
      không sợ khó khăn trở ngại, gan dạ xốc tới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "douter"

Từ có nhắc đến "douter"