doter

ngoại động từ
  1. trợ cấp; quyên trợ
  2. trang bị
    • Armée dotée d'armes modernes
      đội quân được trang bị vũ khí hiện đại
  3. (nghĩa bóng) phú cho
    • La nature l'a bien doté
      tạo vật phú cho anh ấy rất hậu
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cho của hồi môn
    • Doter sa fille
      cho con gái của hồi môn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "doter"

Từ có nhắc đến "doter"