dateur

Học thuật
Thân thiện
dateur

Le bibliothécaire utilise un dateur pour marquer l'arrivée des nouveaux livres.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Cái đóng dấu ngày tháng: Một dụng cụ, thườngmột con dấu hoặc thiết bị cơ khí, dùng để in hoặc đóng dấu ngày tháng lên một bề mặt như giấy tờ, tài liệu, sản phẩm.
  2. Tính từ:

    • Để ghi ngày tháng: Dùng để mô tả một thiết bị hoặc dụng cụ chức năng chínhđánh dấu hoặc ghi lại ngày tháng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • L'employé utilise le dateur pour marquer l'arrivée du courrier. (Nhân viên sử dụng cái đóng dấu ngày tháng để đánh dấu ngày đến của thư tín.)
    • Le dateur sur cette machine est cassé. (Cái đóng dấu ngày tháng trên chiếc máy này bị hỏng.)
  • Tính từ:

    • Il nous faut un appareil dateur pour ce travail. (Chúng tôi cần một thiết bị để ghi ngày tháng cho công việc này.)
    • Une fonction dateuse est intégrée à l'imprimante. (Một chức năng ghi ngày tháng được tích hợp vào máy in.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tampon dateur": Con dấu ngày tháng. Đâymột cụm từ phổ biến để chỉ một loại dateur cụ thể.
    • Le bureau de poste utilise un tampon dateur. (Bưu điện sử dụng một con dấu ngày tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dateuse (tính từ giống cái): Dạng giống cái của tính từ "dateur".

    • Une machine dateuse. (Một chiếc máy để ghi ngày tháng.)
  • Dater (động từ): Ghi ngày tháng, đề ngày.

    • Il faut dater ce document. (Phải ghi ngày tháng cho tài liệu này.)
  • Datation (danh từ giống cái): Sự ghi ngày, việc xác định niên đại.

    • La datation de ce manuscrit est difficile. (Việc xác định niên đại của bản thảo này rất khó.)
Từ đồng nghĩa
  • Cachet dateur (danh từ giống đực): Con dấu ngày tháng. (Gần như đồng nghĩa với "tampon dateur").
  • Marqueur de date (danh từ giống đực): Thiết bị đánh dấu ngày tháng.
dateur

Le bibliothécaire utilise un dateur pour marquer l'arrivée des nouveaux livres.

tính từ
  1. để ghi ngày tháng
danh từ giống đực
  1. cái đóng dấu ngày tháng